Danh mục sản phẩm
Thương hiệu
  • WEIDMULLER
  • SICK
  • MURR ELEKTRONIK
  • LAPP
  • IFM
  • WOHNER
  • RITTAL
  • WAGO
  • PHOENIX CONTACT
  • PEPPERL + FUCHS
  • SCHNEIDER
  • SIEMENS
  • MITSUBISHI ELECTRIC
  • BALLUFF
  • SIGEA
  • BIHL+WIEDEMANN
  • KROHNE
  • LEINE LINDE
  • SCHMERSAL
  • ELMEX
  • TELTONIKA
  • BECKHOFF
  • SCHNEIDER
  • ABB
  • ALLEN BRADLEY
  • ROXTEC
  • APEM
  • YASKAWA
  • ADVANTECH
Xem thêm
BỘ NGUỒN
  • 1 PHA
  • 3 PHA
Xem thêm
CẦU ĐẤU DÂY
  • DÒNG VẶN VÍT
  • DÒNG PUSH-IN
  • DÒNG KẸP
Xem thêm
RƠ LE
  • PLC Relay
  • Rơ le kiếng
  • Rơ le an toàn
Xem thêm
SWITCH MẠNG
  • 4 CỔNG
  • 5 CỔNG
  • 7 CỔNG
  • 8 CỔNG
  • 14 CỔNG
Xem thêm
BIẾN DÒNG
Xem thêm
ÖLFLEX® - DÂY CÁP
  • ỨNG DỤNG CHUNG
  • ỨNG DỤNG ĐẶC BIỆT
  • ỨNG DỤNG CHO XÂY DỰNG
  • ỨNG DỤNG CHO NĂNG LƯỢNG TÁI TẠO
  • ỨNG DỤNG ĐIỀU KHIỂN CABIN
  • MÔI TRƯỜNG KHẮC NGHIỆT
  • ROLLING STOCK
Xem thêm

THIẾT BỊ DỪNG KHẨN CẤP SCHMERSAL – EF

Mã sản phẩm:
EF
Tình trạng hàng:
Còn hàng
Mô tả sản phẩm

Nhà nhập khẩu thương mại sản phẩm SCHMERSAL tại Việt Nam.

Quí khách vui lòng tham khảo chi tiết thông tin sản phẩm theo đường link dưới đây (trích nguồn https://www.schmersal.com/en/home)

Xem thêm các sản phẩm của SCHMERSAL tại đây.

 

Chia sẻ sản phẩm
  • Thông tin kỹ thuật

THIẾT BỊ DỪNG KHẨN CẤP SCHMERSAL – EF

  • Tính năng chính: Tiếp điểm cho chương trình “E” và “N”.

  • Chứng nhận chống cháy nổ ATEX / IECEx: Không có.

  • Công suất đóng cắt tối đa (Max. switching capacity U/I): 250 VAC / 8 A; 24 VDC / 5 A.

  • Đóng cắt điện áp thấp (Switching of low voltages): > 5 VDC / 3.2 mA.

  • Tần số đóng cắt (Switching frequency): 1.200/h.

  • Vật liệu vỏ (Material of the housings): Nhựa gia cường sợi thủy tinh, tự dập tắt lửa (Plastic, glass-fibre-reinforced, self-extinguishing).

  • Vật liệu tiếp điểm (Material of the contacts): Bạc tinh khiết, đồng phốt-pho hoặc giá đỡ bằng đồng thau (Fine-silver, phosphor bronze or brass carrier).

  • Hình thức đấu nối (Termination): Nối bằng vít (Screw connection) hoặc jack cắm phẳng (Flat plug-in connector).

  • Tiết diện dây nối (Cable section):

    • Dây lõi đơn (Solid wire): 2 x (0.5 đến 2.5 mm²).

    • Dây nhiều sợi (Stranded wire): 2 x (0.5 đến 1.5 mm²).

  • Nhiệt độ môi trường hoạt động: -25 độ C đến +80 độ C.

  • Khả năng chịu va đập (Resistance to shock): 110 g / 4 ms … 30 g / 18 ms no bouncing.

  • Khả năng chống rung (Resistant to vibration): > 20 g / 10 đến 200 Hz.

  • Cấp bảo vệ (Degree of protection): IP20.

  • Tiêu chuẩn (Standards): IEC 60947-5-1, IEC 60947-1.

  • Độ bền cơ học (B10d NC contact): 100.000 lần vận hành.

  • Chứng nhận (Certificates): cULus, CCC.

Bạn đang cần tư vấn?

Tiến Hưng luôn hỗ trợ 24/7

Mr Vo Anh Vu General Manager 0908 878 633
Mr Truong Thai Di General Manager 0933 744 776
Mr Huynh Ngoc Hoang Director 0979 652 190
Ms Ngọc Nhi Sales Executive 0933 12 64 64
Ms Khánh Ly Sales Executive 0906 616 000
Ms Phương Uyên Sales Executive 0933 071 486
Ms Thảo Vy Sales Executive 0908 992 921
Ms Thanh Trúc Sales Executive 0931 23 23 21
Ms Tâm Thy Sales Executive 0908 210 127
Mr Nhật Đăng Sales Engineer 0901 486 111
Ms Nguyen Ngoc Duyen Sales Executive 0933 327 183